

CHI TIẾT CÁC PHIÊN BẢN FORD RANGER 2025
KHUYẾN MÃI
ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG
Anh Tuấn – Hà Nội
Mình vừa lấy chiếc Ford Ranger Sport, xe chạy cực êm, thiết kế đẹp, máy khỏe đúng như kỳ vọng. Mua tại Hà Thành Ford Mỹ Đình rất uy tín, giá tốt, nhiều ưu đãi, được tặng thêm bảo hiểm. Nhân viên tư vấn cực kỳ nhiệt tình, hỗ trợ tận tâm từ A-Z. Rất hài lòng, đáng tiền và đáng tin cậy!
Anh Hưng – Hưng Yên
Lần đầu mua bán tải mà ưng ý từ xe đến chỗ mua. Ford Ranger lái sướng, thiết kế đẹp, cảm giác chắc chắn. Mua ở Mỹ Đình, Hà Nội ưu đãi nhiều, làm hồ sơ nhanh, nhân viên hỗ trợ cực nhiệt tình, hỏi gì cũng giải thích rõ ràng. Không biết nói thêm gì, rất ưng ý!
THIẾT KẾ NGOẠI THẤT FORD RANGER
Ford Ranger 2025 mang diện mạo hoàn toàn mới với thiết kế sắc sảo, mạnh mẽ và đầy cuốn hút. Lưới tản nhiệt mở rộng liền mạch với dải đèn LED chữ C đặc trưng tạo nên nét nhận diện riêng biệt. Thân xe bề thế, các đường dập nổi mạnh mẽ cùng dáng đứng vững chãi mang lại cảm giác vững vàng và sẵn sàng cho mọi hành trình. Đây là sự lột xác toàn diện so với thế hệ trước, xứng đáng là mẫu bán tải dẫn đầu xu hướng thiết kế mới.

Đầu xe
Nổi bật với lưới tản nhiệt lớn, đèn LED chữ C hiện đại và thiết kế mạnh mẽ đậm chất bán tải Mỹ.

Thân xe
Mang dáng vẻ cơ bắp với các đường dập nổi sắc nét, tạo cảm giác vững chãi và đầy uy lực.

Đuôi xe
Vuông vức, chắc chắn với logo dập chìm và cản sau thiết kế khỏe khoắn, tăng tính tiện dụng và thẩm mỹ.

Mâm xe
Thiết kế thể thao, kích thước lớn, tôn lên vẻ mạnh mẽ và sẵn sàng chinh phục mọi địa hình.

Mâm xe
Thiết kế dọc, góc cạnh và hiện đại, tạo điểm nhấn nhận diện đặc trưng cho Ranger 2025.

Đèn pha
LED chữ C đặc trưng, sắc sảo và hiện đại, tăng khả năng chiếu sáng và nhận diện ban đêm.

Thanh giá đỡ đa năng
Thiết kế chắc chắn, tiện dụng để lắp thêm phụ kiện hoặc chằng buộc hàng hóa khi cần.

Lưới tản nhiệt
Cỡ lớn, thiết kế liền khối với đèn pha, tạo cảm giác mạnh mẽ, đậm chất bán tải Mỹ.

Bậc bước lên thùng
Được tích hợp gọn gàng, hỗ trợ lên xuống dễ dàng và an toàn hơn khi sử dụng thùng xe.
THIẾT KẾ NỘI THẤT FORD RANGER
Nội thất Ford Ranger 2025 được thiết kế hiện đại và tiện nghi với không gian rộng rãi, màn hình giải trí trung tâm kích thước lớn, bảng đồng hồ kỹ thuật số sắc nét, chất liệu hoàn thiện cao cấp và nhiều ngăn chứa đồ thông minh, mang đến trải nghiệm thoải mái như xe SUV cao cấp.

5 ghế ngồi
5 chỗ ngồi rộng rãi, hỗ trợ tốt cho cả tài xế và hành khách, phù hợp cho cả đi làm lẫn đi chơi cùng gia đình.

Ghế ngồi
Ghế ngồi êm ái, thiết kế ôm lưng, bọc da cao cấp (tùy phiên bản), cho cảm giác thoải mái khi di chuyển dài ngày.

Đồng hồ đa thông tin
Màn hình đồng hồ kỹ thuật số sắc nét, hiển thị đầy đủ thông tin vận hành, dễ quan sát khi lái.

Kết nối smartphone
Hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây, kết nối điện thoại nhanh chóng, dùng dễ như smartphone.

Điều hoà 2 vùng
Điều hoà tự động 2 vùng độc lập, làm mát nhanh, giữ nhiệt độ dễ chịu cho cả người lái và hành khách.

Hệ điều hành SYNC 4A
Giao diện SYNC 4A hiện đại, mượt mà, điều khiển giọng nói thông minh và cập nhật phần mềm qua mạng.

Màn hình
Màn hình trung tâm cảm ứng 10–12 inch tùy phiên bản, sắc nét, dễ thao tác, tích hợp nhiều tính năng giải trí và điều khiển xe.

Sạc điện thoại
Trang bị sạc không dây tiện lợi và nhiều cổng USB, đảm bảo thiết bị luôn sẵn sàng suốt hành trình.
KHẢ NĂNG VẬN HÀNH FORD RANGER
Ford Ranger 2025 sở hữu khả năng vận hành mạnh mẽ với động cơ diesel tăng áp, hệ dẫn động 4×4 linh hoạt, hộp số mượt mà cùng hệ thống treo cải tiến, mang lại cảm giác lái chắc chắn, êm ái và khả năng chinh phục đa địa hình vượt trội.

Động cơ
Động cơ diesel tăng áp mạnh mẽ, vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và phản hồi nhanh chóng.

Khung gầm
Khung gầm mới cứng cáp, tối ưu độ ổn định và chịu tải, phù hợp cả offroad lẫn chở hàng nặng.

Hộp số 10 cấp
Hộp số tự động 10 cấp sang số mượt, tối ưu mô-men xoắn và hiệu quả nhiên liệu trong mọi điều kiện.

Thiết bị lái
Trợ lực lái điện nhẹ nhàng khi đi phố, đầm chắc khi offroad, mang lại cảm giác lái linh hoạt và chính xác.

Cài cầu điện
Trang bị cài cầu điện tử dễ thao tác, chuyển chế độ nhanh chóng khi vượt địa hình khó.

Thiết kế khí động học
Thiết kế tối ưu khí động học giúp xe vận hành ổn định, giảm lực cản và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Khả năng lội nước
Khả năng lội nước lên đến 800 mm, giúp Ranger vượt qua địa hình ngập nước một cách an toàn.

Màn hình off-road
Màn hình chuyên dụng hiển thị góc lái, độ nghiêng, khóa vi sai… hỗ trợ tối đa khi đi địa hình.
TRANG BỊ AN TOÀN FORD RANGER
Ford Ranger 2025 được trang bị loạt công nghệ an toàn hiện đại như phanh ABS, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảnh báo lệch làn, kiểm soát hành trình, camera 360 và túi khí đa điểm, mang đến sự an tâm trên mọi hành trình.

Túi khí
Ford Ranger 2025 trang bị 6 túi khí, bảo vệ trong các tình huống va chạm mạnh.

Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Hệ thống tự động tăng cường lực phanh khi phát hiện nguy cơ va chạm, giúp giảm thiểu rủi ro.

Camera 360
Camera toàn cảnh 360 độ hỗ trợ quan sát xung quanh xe, giúp đỗ xe và xoay xở an toàn hơn.

Hệ thống kiểm soát hành trình
Cruise Control thích ứng giữ tốc độ ổn định và khoảng cách an toàn với xe phía trước.

Kiểm soát làn đường
Hệ thống cảnh báo và hỗ trợ đánh lái nhẹ khi xe có xu hướng lệch khỏi làn đường.

Đèn LED Matrix
Đèn LED ma trận thông minh tự động điều chỉnh vùng chiếu sáng, tối ưu tầm nhìn ban đêm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CÁC PHIÊN BẢN FORD RANGER 2025
Ford Ranger 2025 được trang bị loạt công nghệ an toàn hiện đại như phanh ABS, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảnh báo lệch làn, kiểm soát hành trình, camera 360 và túi khí đa điểm, mang đến sự an tâm trên mọi hành trình.
Trang bị ngoại thất
| Tính năng | XL | XLS 4×2 | XLS 4×4 | Sport | Wildtrak | Stormtrak |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đèn phía trước | Halogen | LED | LED | LED | LED Matrix | LED Matrix |
| Đèn chạy ban ngày | Không | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Không | Không | Có | Có | Có |
| Đèn sương mù | Không | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh & Gập điện | Chỉnh & Gập điện |
| Giá nóc/thanh thể thao | Không | Không | Không | Không | Có | Hệ thống giá đỡ đa năng |
Trang thiết bị trong xe
| Tính năng | XL 2.0L 4×4 MT | XLS 2.0L 4×2 AT | XLS 2.0L 4×4 AT | Sport 2.0L 4×4 AT | Wildtrak 2.0L 4×4 AT | Stormtrak 2.0L 4×4 AT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khởi động bằng nút bấm | Không | Không | Không | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh | Không | Không | Không | Có | Có | Có |
| Điều hoà nhiệt độ | Điều chỉnh tay | Điều chỉnh tay | Điều chỉnh tay | Điều chỉnh tay | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Vật liệu ghế | Ni | Da Vinyl | Da Vinyl | Da Vinyl | Da | Da Vinyl & Da lộn |
| Tay lái | Thường | Thường | Thường | Bọc da | Bọc da | Bọc da |
| Ghế lái trước | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Ghế sau | Gập được có tựa đầu | Gập được có tựa đầu | Gập được có tựa đầu | Gập được có tựa đầu | Gập được có tựa đầu | Gập được có tựa đầu |
| Gương chiếu hậu trong | Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm | Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm | Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm |
| Cửa kính điều khiển điện | 1 chạm lên xuống tài xế + chống kẹt | 1 chạm lên xuống tài xế + chống kẹt | 1 chạm lên xuống tài xế + chống kẹt | 1 chạm lên xuống tài xế + chống kẹt | 1 chạm lên xuống tài xế + chống kẹt | 1 chạm lên xuống tài xế + chống kẹt |
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 4 loa | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa |
| Hệ thống SYNC | Không | Không | Không | Không | SYNC® 4A + màn hình 10” | SYNC® 4A + màn hình 12” |
| Bảng đồng hồ tốc độ | Màn hình 8” | Màn hình 8” | Màn hình 8” | Màn hình 8” | Màn hình 8” | Màn hình 12.4” |
| Sạc không dây | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
Kích thước
| Tính năng | XL 4×4 MT | XLS 4×2 AT | XLS 4×4 AT | Sport 4×4 AT | Wildtrak 4×4 AT | Stormtrak 4×4 AT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5320 × 1918 × 1875 | 5320 × 1918 × 1875 | 5362 × 1918 × 1875 | 5370 × 1918 × 1884 | 5370 × 1918 × 1884 | 5370 × 1918 × 1884 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 235 | 235 | 235 | 235 | 235 | 235 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3270 | 3270 | 3270 | 3270 | 3270 | 3270 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 6350 | 6350 | 6350 | 6350 | 6350 | 6350 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 85.8 | 85.8 | 85.8 | 85.8 | 85.8 | 85.8 |
Động cơ & Tính năng Vận hành
| Tính năng | Ranger XL 2.0L 4×4 MT | Ranger XLS 2.0L 4×2 AT | Ranger XLS 2.0L 4×4 AT | Ranger Sport 2.0L 4×4 AT | Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT | Ranger Stormtrak 2.0L 4×4 AT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại Cabin | Cabin kép / Double cab | Cabin kép / Double cab | Cabin kép / Double cab | Cabin kép / Double cab | Cabin kép / Double cab | Cabin kép / Double cab |
| Động cơ | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
| Công suất cực đại (PS/v/ph) | 170 (125 kW) / 3500 | 170 (125 kW) / 3500 | 170 (125 kW) / 3500 | 170 (125 kW) / 3500 | 210 (154.5 kW) / 3750 | 210 (154.5 kW) / 3750 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/v/ph) | 405 / 1750-2500 | 405 / 1750-2500 | 405 / 1750-2500 | 405 / 1750-2500 | 500 / 1750-2000 | 500 / 1750-2000 |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | EURO 5 | EURO 5 | EURO 5 | EURO 5 | EURO 5 |
| Hệ thống truyền động | 4×4 | 4×2 | 4×4 | 4×4 | 4×4 | 4×4 |
| Gài cầu điện | Có | Không | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát đường địa hình | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Khóa vi sai cầu sau | Có | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hộp số | 6 số tay | 6 số tự động | 6 số tự động | 6 số tự động | 10 số tự động | 10 số tự động |
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện / EPAS | Trợ lực lái điện / EPAS | Trợ lực lái điện / EPAS | Trợ lực lái điện / EPAS | Trợ lực lái điện / EPAS | Trợ lực lái điện / EPAS |
Trang thiết bị an toàn
| Tính năng | XL | XLS 4×2 | XLS 4×4 | Sport | Wildtrak | Stormtrak |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Túi khí trước/bên/rèm | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí đầu gối | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Camera | Không | Lùi | Lùi | Lùi | 360 | 360 |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Không | Không | Không | Không | Trước & Sau | Trước & Sau |
| ABS & EBD | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| ESP | Không | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Có | Có | Có | Có |
| Cruise Control | Không | Có | Có | Có | Tự động | Tự động |
| Cảnh báo điểm mù + phương tiện cắt ngang | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Giữ làn & cảnh báo lệch làn | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Phanh khẩn cấp tự động | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Chống trộm | Không | Không | Không | Có | Có | Có |
Hệ thống treo & Phanh
| Tính năng | Ranger XL 2.0L 4×4 MT | Ranger XLS 2.0L 4×2 AT | Ranger XLS 2.0L 4×4 AT | Ranger Sport 2.0L 4×4 AT | Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT | Ranger Stormtrak 2.0L 4×4 AT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn | Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn | Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn | Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn | Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn | Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn |
| Hệ thống treo sau | Loại nhíp với ống giảm chấn | Loại nhíp với ống giảm chấn | Loại nhíp với ống giảm chấn | Loại nhíp với ống giảm chấn | Loại nhíp với ống giảm chấn | Loại nhíp với ống giảm chấn |
| Phanh trước | Đĩa / Disc brake | Đĩa / Disc brake | Đĩa / Disc brake | Đĩa / Disc brake | Đĩa / Disc brake | Đĩa / Disc brake |
| Phanh sau | Tang trống / Drum brake | Tang trống / Drum brake | Tang trống / Drum brake | Tang trống / Drum brake | Đĩa / Disc brake | Đĩa / Disc brake |
| Cỡ lốp | 255 / 70 R16 | 255 / 70 R16 | 255 / 70 R16 | 255 / 65 R18 | 255 / 65 R18 | 255 / 55 R20 |
| Bánh xe | Vành thép 16” / Steel Wheel 16” | Vành hợp kim nhôm 16” / Alloy 16” | Vành hợp kim nhôm 16” / Alloy 16” | Vành hợp kim nhôm 18” / Alloy 18” | Vành hợp kim nhôm 18” / Alloy 18” | Vành hợp kim nhôm 20” / Alloy 20” |




